WinHSK

板上钉钉

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
bǎnshàngdìngdīng

ván đã đóng thuyền; chuyện đã xong rồi, không thể thay đổi được nữa; không còn cách nào khác

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 比喻事情已定,不能变更
义项 idiomsHSK7-9

ván đã đóng thuyền; chuyện đã xong rồi, không thể thay đổi được nữa; không còn cách nào khác

比喻事情已定,不能变更

免费例句

他们的婚礼是板上钉钉的。

Tāmen de hūnlǐ shì bǎn shàng dìng dīng de.

HSK6

Đám cưới của họ chắc như đinh đóng cột.

Their wedding is set in stone.

这事儿算是板上钉钉了。

Zhè shìr suàn shì bǎn shàng dìng dīng le.

HSK6

Việc này coi như chắc chắn rồi.

This matter is as good as settled.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan