拼
楚楚可怜
HSK6idioms 0 · Lv.1
chǔchǔkělián
liễu yếu đào tơ
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 本指纤弱的样子。今多用以形容女子的娇柔可爱
等级
义项 ①idioms≈HSK6
liễu yếu đào tơ
本指纤弱的样子。今多用以形容女子的娇柔可爱
免费例句
她一副楚楚可怜的样子,人见人爱。
Tā yī fù chǔ chǔ kělián de yàngzi, rén jiàn rén ài.
≈HSK6
Cô ấy bẩm sinh liễu yếu đào tơ, ai thấy cũng yêu mến.
She looks so delicate and pitiful that everyone loves her.
她那楚楚可怜的模样,真令人同情。
Tā nà chǔ chǔ kě lián de múyàng, zhēn lìng rén tóngqíng.
≈HSK6
Bộ dạng yếu đuối đáng thương đó của cô ấy thật khiến người ta thương cảm.
Her pitiful appearance really makes people sympathize.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分