WinHSK

欧洲联盟

HSK7-9n
0 · Lv.1
ōuzhōuliánméng

liên minh châu Âu

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 有欧洲共同体发展而来,以建立欧洲经济货币联盟和欧洲政治联盟为目标,在世界上具有重要影响的区域一体化组织。简称欧盟。
义项 nHSK7-9

liên minh châu Âu

有欧洲共同体发展而来,以建立欧洲经济货币联盟和欧洲政治联盟为目标,在世界上具有重要影响的区域一体化组织。简称欧盟。

免费例句

欧洲联盟有保护环境的政策。

Ōuzhōu Liánméng yǒu bǎohù huánjìng de zhèngcè.

HSK4

Liên minh châu Âu có chính sách bảo vệ môi trường.

The European Union has policies to protect the environment.

欧洲联盟有自己的议会。

Ōuzhōu Liánméng yǒu zìjǐ de yìhuì.

HSK5

Liên minh châu Âu có nghị viện riêng của mình.

The European Union has its own parliament.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan