拼
歪打正着
HSK6idioms 0 · Lv.1
wāidǎzhèngzháo
chó ngáp phải ruồi; đánh bừa mà trúng (ví với phương pháp không hay, nhưng gặp may nên kết quả đạt được như ý muốn)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻方法本来不恰当,却侥幸得到满意的结果
等级
义项 ①idioms≈HSK6
chó ngáp phải ruồi; đánh bừa mà trúng (ví với phương pháp không hay, nhưng gặp may nên kết quả đạt được như ý muốn)
比喻方法本来不恰当,却侥幸得到满意的结果
免费例句
,球进了。
≈HSK5
Tôi còn chẳng thấy mình đá bóng đi đâu, thế mà bóng lại vào lưới, đúng là hên.
I didn't even see which way I kicked the ball and it was just a (sheer) fluke that it went in the net. 歪打正着 的投篮 flukey shot 他远远地开了一枪, 歪打正着 击中了那辆汽车油箱。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分