WinHSK

民族英雄

HSK6n
0 · Lv.1
mínyīngxióng

anh hùng dân tộc

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 捍卫本民族的独立、自由和利益, 在抗击外来侵略的斗争中表现无比英勇的人,如中国历史上的岳飞、戚继光、郑成功等
义项 nHSK6

anh hùng dân tộc

捍卫本民族的独立、自由和利益, 在抗击外来侵略的斗争中表现无比英勇的人,如中国历史上的岳飞、戚继光、郑成功等

免费例句

岳飞不愧为一位民族英雄。

Yuè Fēi bùkuì wéi yī wèi mínzú yīngxióng.

HSK4

Nhạc Phi xứng đáng là anh hùng dân tộc.

Yue Fei is worthy of being called a national hero.

他是民族英雄。

Tā shì mínzú yīngxióng.

HSK5

Ông ấy là anh hùng dân tộc.

He is a national hero.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan