拼
水滴石穿
HSK7-9 0 · Lv.1
shuǐdī-shíchuān
nước chảy đá mòn
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指水滴不断地滴,可以滴穿石头;比喻坚持不懈,集细微的力量也能成就难能的功劳
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
nước chảy đá mòn
指水滴不断地滴,可以滴穿石头;比喻坚持不懈,集细微的力量也能成就难能的功劳
免费例句
水滴石穿,不怕慢,就怕停。
Shuǐ dī shí chuān, bù pà màn, jiù pà tíng.
≈HSK6
Nước chảy đá mòn, không sợ chậm, chỉ sợ dừng lại.
Constant dripping wears away the stone; it's not slowness but stopping that we should fear.
水滴石穿,日积月累才能成功。
Shuǐ dī shí chuān, rì jī yuè lěi cáinéng chénggōng.
≈HSK6
Nước chảy đá mòn, tích lũy mỗi ngày mới có thể thành công.
Constant dripping wears away the stone; only through daily accumulation can one succeed.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分