WinHSK

沉默寡言

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
chénguǎyán

kín đáo; trầm lặng; lầm lì ít nói; thói quen im lặng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 形容人性格沉静,很少说话。
义项 idiomsHSK7-9

kín đáo; trầm lặng; lầm lì ít nói; thói quen im lặng

形容人性格沉静,很少说话。

免费例句

小明今天显得沉默寡言。

Xiǎo Míng jīntiān xiǎnde chénmò guǎ yán.

HSK6

Hôm nay Tiểu Minh có vẻ trầm lặng ít nói.

Xiao Ming seems quiet and reserved today.

压力到来时,男人的精神和意志高度集中,变得沉默寡言;女人面对压力,容易心情紧张,甚至情绪化。

HSK6

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan