拼
沧海桑田
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
cānghǎisāngtián
bãi biển nương dâu; biển cả nương dâu; thương hải tang điền; tang thương (ví với cảnh đời thay đổi rất lớn)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 大海变成农田,农田变成大海,形容世事变化很大。也说桑田沧海
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
bãi biển nương dâu; biển cả nương dâu; thương hải tang điền; tang thương (ví với cảnh đời thay đổi rất lớn)
大海变成农田,农田变成大海,形容世事变化很大。也说桑田沧海
免费例句
尽管时代沧海桑田,人性的光辉从未改变。
Jǐnguǎn shídài cānghǎi sāngtián, rénxìng de guānghuī cóng wèi gǎibiàn.
≈HSK6
Mặc dù thời thế thay đổi, ánh sáng của nhân tính chưa bao giờ thay đổi.
Although times have changed dramatically, the brilliance of human nature has never changed.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分