WinHSK

沧海桑田

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
cānghǎisāngtián

bãi biển nương dâu; biển cả nương dâu; thương hải tang điền; tang thương (ví với cảnh đời thay đổi rất lớn)

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

尽管时代沧海桑田,人性的光辉从未改变。

Jǐnguǎn shídài cānghǎi sāngtián, rénxìng de guānghuī cóng wèi gǎibiàn.

HSK6

Mặc dù thời thế thay đổi, ánh sáng của nhân tính chưa bao giờ thay đổi.

Although times have changed dramatically, the brilliance of human nature has never changed.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan