拼
治病救人
HSK6idioms 0 · Lv.1
zhìbìngjiùrén
trị bệnh cứu người; chữa bệnh cứu người (thành tâm phê bình sai lầm khuyết điểm của người khác để giúp họ sửa chữa.)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻针对某人的缺点和错误进行批评,帮助他改正
等级
义项 ①idioms≈HSK6
trị bệnh cứu người; chữa bệnh cứu người (thành tâm phê bình sai lầm khuyết điểm của người khác để giúp họ sửa chữa.)
比喻针对某人的缺点和错误进行批评,帮助他改正
免费例句
我们进行批评的目的是惩前毖后,治病救人。
Wǒmen jìnxíng pīpíng de mùdì shì chéng qián bì hòu, zhì bìng jiù rén.
≈HSK6
Mục đích của chúng ta khi phê bình là răn trước ngừa sau, trị bệnh cứu người.
The purpose of our criticism is to learn from past mistakes and avoid future ones, and to cure the illness to save the patient.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分