WinHSK

流行歌曲

HSK5n
0 · Lv.1
liúxíng

ca khúc được yêu thích

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在一定时期内受到普遍欢迎,广泛传唱的歌曲
  2. 指通俗歌曲
义项 nHSK5

ca khúc được yêu thích

在一定时期内受到普遍欢迎,广泛传唱的歌曲

免费例句

他对所谓的流行歌曲很感兴趣。

Tā duì suǒwèi de liúxíng gēqǔ hěn gǎn xìngqù.

HSK4

Anh ấy rất quan tâm đến những bài hát phổ biến được gọi là "流行歌曲".

He is very interested in so-called pop songs.

这首流行歌曲到处流传。

Zhè shǒu liúxíng gēqǔ dàochù liúchuán.

HSK4

Bài hát này được phổ biến khắp nơi.

This pop song is spreading everywhere.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

bài hát quen thuộc; bài hát thịnh hành

指通俗歌曲

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan