拼
海阔天空
HSK6idioms 0 · Lv.1
hǎikuòtiānkōng
trời cao biển rộng; trời cao lồng lộng, biển rộng mênh mông; trời biển bao la; tràng giang đại hải; mênh mông những nước cùng mây; nói thả cửa
unrestrained and far-ranging
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容大自然的广阔,也比喻想像或说话毫无拘束,漫无边际
等级
义项 ①idioms≈HSK6
trời cao biển rộng; trời cao lồng lộng, biển rộng mênh mông; trời biển bao la; tràng giang đại hải; mênh mông những nước cùng mây; nói thả cửa
形容大自然的广阔,也比喻想像或说话毫无拘束,漫无边际
免费例句
海阔天空,海鸥自由地飞翔。
Hǎikuòtiānkōng, hǎi'ōu zìyóu de fēixiáng.
≈HSK6
Trời cao biển rộng, chim hải âu đang bay lượn tự do.
The vast sky and sea; seagulls are flying freely.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分