拼
深入人心
HSK7-9 0 · Lv.1
shēnrù-rénxīn
xuyên thấu lòng người.
漢越 thâm nhập nhân tâm
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 深入人心,汉语成语,拼音是shēn rù rén xīn,意思是指理论、学说、政策等为人们深切了解和信服。出自《东周列国志》。
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
xuyên thấu lòng người.
深入人心,汉语成语,拼音是shēn rù rén xīn,意思是指理论、学说、政策等为人们深切了解和信服。出自《东周列国志》。
免费例句
他的声音能够深入人心。
tā de shēngyīn nénggòu shēnrù rénxīn.
≈HSK5
Giọng hát của anh ấy có thể chạm đến trái tim người nghe.
His voice can touch people's hearts.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分