拼
清清楚楚
HSK3Thành ngữ phổ biến, Trung tính 0 · Lv.1
qīngqīngchǔchǔ
rõ ràng mạch lạc
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
书中还描写了那个年代各式各样的人物,通过细节来表现人物的心理,让你清清楚楚地看到人物性格的各个方面。
≈HSK5
他的脸色、眼神,乃至一举一动,都被别人看得清清楚楚。
≈HSK7-9
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分