拼
游刃有余
HSK1idioms 0 · Lv.1
yóurènyǒuyú
thành thạo; tay nghề thành thạo; tay nghề điêu luyện
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 厨师把整个的牛分割成块,技术熟练,刀子在牛的骨头缝里自由移动着,没有一点阻碍 (见于《庄子·养生主》) 比喻做事熟练,轻而易举
等级
义项 ①idioms≈HSK1
thành thạo; tay nghề thành thạo; tay nghề điêu luyện
厨师把整个的牛分割成块,技术熟练,刀子在牛的骨头缝里自由移动着,没有一点阻碍 (见于《庄子·养生主》) 比喻做事熟练,轻而易举
免费例句
他开车技术游刃有余。
Tā kāichē jìshù yóurènyǒuyú.
≈HSK6
Anh ấy lái xe rất thành thạo.
He is very skilled at driving.
她处理问题游刃有余。
Tā chǔlǐ wèntí yóurèn yǒuyú.
≈HSK6
Cô ấy giải quyết vấn đề rất thành thạo.
She handles problems with great ease.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分