炯炯有神
HSK1idiomsánh mắt có thần; ngời sáng long lanh
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 偏正式;作宾语、定语、状语;含褒义
ánh mắt có thần; ngời sáng long lanh
偏正式;作宾语、定语、状语;含褒义
他两眼炯炯有神。
tā liǎng yǎn jiǒngjiǒng yǒu shén.
Đôi mắt anh ấy sáng rực và có thần.
His eyes are bright and piercing.
上身微微左倾,两只手在身体右侧一上一下做持弓弩状,双目炯炯有神,凝视着左前方。
望着他那炯炯有神的双眼,我突然觉得信心倍增。
Wàngzhe tā nà jiǒngjiǒng-yǒushén de shuāngyǎn, wǒ tūrán juéde xìnxīn bèizēng.
Nhìn vào đôi mắt sáng ngời của anh ấy, tôi bỗng thấy tự tin tăng gấp bội.
Looking at his bright and piercing eyes, I suddenly felt my confidence doubled.
望着他那炯炯有神的双眼,我突然觉得信心倍增。
Wàng zhe tā nà jiǒngjiǒng yǒushén de shuāngyǎn, wǒ tūrán juéde xìnxīn bèizēng.
Nhìn vào đôi mắt sáng ngời của anh ấy, tôi bỗng thấy tự tin tăng gấp bội.
Looking at his bright and piercing eyes, I suddenly felt my confidence doubled.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员