拼
炯炯有神
HSK1idioms 0 · Lv.1
jiǒngjiǒngyǒushén
ánh mắt có thần; ngời sáng long lanh
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他两眼炯炯有神。
tā liǎng yǎn jiǒngjiǒng yǒu shén.
≈HSK6
Đôi mắt anh ấy sáng rực và có thần.
His eyes are bright and piercing.
上身微微左倾,两只手在身体右侧一上一下做持弓弩状,双目炯炯有神,凝视着左前方。
≈HSK6
望着他那炯炯有神的双眼,我突然觉得信心倍增。
Wàngzhe tā nà jiǒngjiǒng-yǒushén de shuāngyǎn, wǒ tūrán juéde xìnxīn bèizēng.
≈HSK6
Nhìn vào đôi mắt sáng ngời của anh ấy, tôi bỗng thấy tự tin tăng gấp bội.
Looking at his bright and piercing eyes, I suddenly felt my confidence doubled.
望着他那炯炯有神的双眼,我突然觉得信心倍增。
Wàng zhe tā nà jiǒngjiǒng yǒushén de shuāngyǎn, wǒ tūrán juéde xìnxīn bèizēng.
≈HSK6
Nhìn vào đôi mắt sáng ngời của anh ấy, tôi bỗng thấy tự tin tăng gấp bội.
Looking at his bright and piercing eyes, I suddenly felt my confidence doubled.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分