拼
熟视无睹
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
shúshìwúdǔ
mặc kệ; nhắm mắt làm ngơ
turn a blind eye to (what one sees every day); pay no attention/heed to a familiar sight; ignore
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指对客观事物不关心,虽然经常看见,还跟没看见一样
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
mặc kệ; nhắm mắt làm ngơ
指对客观事物不关心,虽然经常看见,还跟没看见一样
免费例句
工厂污染严重,但当地居民却熟视无睹。
Gōngchǎng wūrǎn yánzhòng, dàn dāngdì jūmín què shúshì wúdǔ.
≈HSK6
Nhà máy gây ô nhiễm nghiêm trọng, nhưng cư dân địa phương lại làm ngơ.
The factory is heavily polluting, but the local residents turn a blind eye.
我们不能对孩子的不良习惯熟视无睹。
Wǒmen bùnéng duì háizi de bùliáng xíguàn shúshìwúdǔ.
≈HSK6
Chúng ta không thể nhắm mắt làm ngơ trước những thói quen xấu của con cái.
We cannot turn a blind eye to our children's bad habits.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分