拼
玉石俱焚
HSK7-9idoms 0 · Lv.1
yùshíjùfén
ngọc nát đá tan; ngọc đá đều cháy; tốt hay xấu rồi cũng bị tiêu huỷ
jade and stone were burned together—be destroyed indiscriminately
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
谁要是把我逼急了,我就和他玉石俱焚。
Shéi yàoshi bǎ wǒ bī jí le, wǒ jiù hé tā yùshíjùfén.
≈HSK6
Nếu ai đó ép tôi vào bước đường cùng, tôi sẽ liều mạng với người đó.
If someone pushes me too far, I will fight to the bitter end.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分