WinHSK

生意兴隆

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
shēngxìnglóng

buôn may bán đắt; kinh doanh phát đạt

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 买卖兴旺。也比喻业务蒸蒸日上。
义项 idiomsHSK7-9

buôn may bán đắt; kinh doanh phát đạt

买卖兴旺。也比喻业务蒸蒸日上。

免费例句

他们的店每天生意兴隆。

Tāmen de diàn měitiān shēngyì xīnglóng.

HSK5

Cửa hàng của họ mỗi ngày đều buôn may bán đắt.

Their shop does a booming business every day.

开张大吉,生意兴隆!

Kāizhāng dàjí, shēngyì xīnglóng!

HSK5

Khai trương đại cát, kinh doanh phát đạt!

Wishing you a grand opening and thriving business!

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan