拼
生机盎然
HSK7-9n 0 · Lv.1
shēngjīàngrán
hoa mỹ
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
北京的古柏,虽身经数朝,历尽沧桑,但如今仍是枝繁叶茂、生机盎然。
≈HSK6
这片竹林苍翠欲滴,生机盎然。
Zhè piàn zhúlín cāngcuì yù dī, shēngjī àngrán.
≈HSK6
Rừng tre này xanh tươi mơn mởn, tràn đầy sức sống.
This bamboo forest is lush green and full of life.
远山苍苍,林木葱郁,生机盎然。
Yuǎn shān cāngcāng, lín mù cōngyù, shēngjī àngrán.
≈HSK6
Núi xa xanh thẫm, cây cối tươi tốt, tràn đầy sức sống.
The distant mountains are lush, the forests are verdant, full of life.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分