WinHSK

生死关头

HSK7-9n
0 · Lv.1
shēngguāntóu

thời khắc sinh tử; thời điểm quan trọng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指极其紧要的契机或时刻。
义项 nHSK7-9

thời khắc sinh tử; thời điểm quan trọng

指极其紧要的契机或时刻。

免费例句

生死关头,你会和她做一样的选择吗?

Shēngsǐ guāntóu, nǐ huì hé tā zuò yīyàng de xuǎnzé ma?

HSK6

Vào thời khắc sinh tử bạn sẽ đưa ra lựa chọn giống cô ấy chứ?

At a critical moment of life and death, would you make the same choice as her?

度过生死关头后,您有什么感悟?

Dùguò shēngsǐ guāntóu hòu, nín yǒu shénme gǎnwù?

HSK6

Trải qua thời khắc sinh tử, bạn có cảm ngộ gì?

After going through a life-and-death moment, what insights do you have?

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan