拼
留守儿童
HSK5n 0 · Lv.1
liúshǒuértóng
trẻ em có cha mẹ làm ăn xa
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 父母外出打工,留在农村由祖父母照顾的孩子
等级
义项 ①n≈HSK5
trẻ em có cha mẹ làm ăn xa
父母外出打工,留在农村由祖父母照顾的孩子
免费例句
她每天盼望父母回家陪伴自己成长。
Tā měitiān pànwàng fùmǔ huí jiā péibàn zìjǐ chéngzhǎng.
≈HSK4
Cô bé ngày nào cũng mong bố mẹ về bên cạnh mình khi lớn lên.
She hopes every day that her parents will come home and accompany her as she grows up.
学校老师关心帮助班级里的留守儿童成长。
Xuéxiào lǎoshī guānxīn bāngzhù bānjí lǐ de liúshǒu értóng chéngzhǎng.
≈HSK5
Giáo viên tại trường luôn quan tâm hỗ trợ trẻ em có cha mẹ đi làm nơi xa.
School teachers care for and help the left-behind children in their class grow up.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分