拼
目空一切
HSK4idioms 0 · Lv.1
mùkōngyíqiè
tự cao tự đại; coi trời bằng vung; nhìn đời bằng nửa con mắt
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
如果目空一切,必然令人反感。
Rúguǒ mù kōng yīqiè, bìrán lìng rén fǎngǎn.
≈HSK6
Nếu kiêu căng ngạo mạn sẽ khiến người khác phản cảm.
If you are arrogant, it will inevitably make people dislike you.
李明才当上班长就目空一切。
Lǐ Míng cái dāng shàng bānzhǎng jiù mù kōng yīqiè.
≈HSK6
Lý Minh vừa mới làm lớp trưởng đã coi trời bằng vung.
As soon as Li Ming became class monitor, he looked down on everyone.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分