拼
盲人摸象
HSK6idioms 0 · Lv.1
mángrénmōxiàng
thầy bói xem voi; người mù sờ voi; nhắm mắt nói mò
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
估计每个人都听说过盲人摸象的故事。
Gūjì měi gè rén dōu tīngshuō guò mángrén mōxiàng de gùshì.
≈HSK5
Tôi đoán ai cũng từng nghe qua câu chuyện thầy bói xem voi.
I guess everyone has heard the story of the blind men and the elephant.
佛陀曾经讲过一个盲人摸象的故事。
Fótuó céngjīng jiǎngguò yī gè mángrén mō xiàng de gùshì.
≈HSK6
Đức Phật từng kể câu chuyện về một thầy bói xem voi.
Buddha once told a story about blind men and an elephant.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分