WinHSK

省吃俭用

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
shěngchījiǎnyòng

tằn tiện; thắt lưng buộc bụng; bóp mồm bóp miệng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 省吃俭用,汉语成语,拼音是shěng chī jiǎn yòng,意思是形容生活简朴,吃用节俭。出自《儒林外史》。
义项 idiomsHSK7-9

tằn tiện; thắt lưng buộc bụng; bóp mồm bóp miệng

省吃俭用,汉语成语,拼音是shěng chī jiǎn yòng,意思是形容生活简朴,吃用节俭。出自《儒林外史》。

免费例句

为了让他上学,父母省吃俭用。

Wèile ràng tā shàngxué, fùmǔ shěng chī jiǎn yòng.

HSK5

Cho anh đi học, bố mẹ anh tiết kiệm.

To let him go to school, his parents scrimped and saved.

老板开价每把一百美元,我当时月薪只有三百美元,于是省吃俭用全部都买下了。

HSK6

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan