WinHSK

眼馋肚饱

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
yǎnchánbǎo

no bụng đói con mắt (bụng đã no rồi, mà thấy thức ăn ngon vẫn thèm, vẫn muốn ăn nữa.)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 眼睛馋,见好的就想吃,而肚子已饱。形容想吃而吃不下。
义项 idiomsHSK7-9

no bụng đói con mắt (bụng đã no rồi, mà thấy thức ăn ngon vẫn thèm, vẫn muốn ăn nữa.)

眼睛馋,见好的就想吃,而肚子已饱。形容想吃而吃不下。

免费例句

我觉得菜点得太多了,我是眼馋肚饱呀。

Wǒ juéde cài diǎn de tài duō le, wǒ shì yǎn chán dù bǎo ya.

HSK5

Tớ thấy gọi hơi nhiều món rồi, thật đúng là no bụng đói con mắt mà.

I think we ordered too much food; my eyes are bigger than my stomach.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan