WinHSK

短小精悍

HSK4idioms
0 · Lv.1
duǎnxiǎojīnghàn

nhỏ bé nhanh nhẹn; nhỏ bé lanh lợi

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 形容人身材矮小而精明强干
  2. 形容文章、戏剧等篇幅不长而有力
  3. 简单明白
义项 idiomsHSK4

nhỏ bé nhanh nhẹn; nhỏ bé lanh lợi

形容人身材矮小而精明强干

免费例句

寓言一般短小精悍,其主人公可以是人,也可以是拟人化的动植物或其他事物。

HSK6

虽然形式上短小精悍,但在内容上,它跟一般小说一样重视场景、人物形象和人物心理的描写与刻画。

HSK6

义项 idiomsHSK4

cô đọng; súc tích; văn ngắn sắc bén (văn)

形容文章、戏剧等篇幅不长而有力

义项 idiomsHSK4

gọn

简单明白

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan