拼
砸锅卖铁
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
záguōmàitiě
đập nồi bán sắt (ví với dốc túi, có gì dốc hết ra)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻把自己所有的都拿出来
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
đập nồi bán sắt (ví với dốc túi, có gì dốc hết ra)
比喻把自己所有的都拿出来
免费例句
即使砸锅卖铁我也要还给你。
Jíshǐ zá guō mài tiě wǒ yě yào huán gěi nǐ.
≈HSK6
Dù có dốc sạch túi, tôi cũng sẽ trả nợ cho bạn.
Even if I have to sell everything I own, I will pay you back.
爸爸砸锅卖铁也会供你读书的。
Bà ba zá guō mài tiě yě huì gōng nǐ dú shū de.
≈HSK6
Bố có phải bán hết mọi thứ cũng sẽ nuôi con ăn học.
Dad will do whatever it takes to support your education.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分