拼
磕头碰脑
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
kētóupèngnǎo
chen chúc
bump against things on every side (as in a room full of furniture); push and bump against each other (as in a crowd)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容人多而相挤相 碰或东西多而人跟东西相挤相 碰
- 指 经常碰见, 往来
- 比喻发生冲突; 闹矛盾
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
chen chúc
形容人多而相挤相 碰或东西多而人跟东西相挤相 碰
免费例句
一大群人磕头碰脑地挤着看热闹。
Yí dà qún rén kē tóu pèng nǎo de jǐ zhe kàn rè nào.
≈HSK6
Một đám người đứng chen chúc nhau, quang cảnh tấp nập.
A large crowd of people were jostling each other to watch the excitement.
老人家热心肠,街坊四邻有个磕头碰脑的事,他都出面调停。
Lǎo rénjiā rèxīn cháng, jiēfāng sìlín yǒu gè kē tóu pèng nǎo de shì, tā dōu chūmiàn tiáotíng.
≈HSK6
Cụ già rất nhiệt tình, hàng xóm láng giềng có chuyện xung đột gì thì cụ đều đứng ra dàn xếp.
The old man is warm-hearted; whenever neighbors have a conflict, he steps in to mediate.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②idioms≈HSK7-9
gặp hoài; giáp mặt thường xuyên
指 经常碰见, 往来
义项 ③idioms≈HSK7-9
nảy sinh xung đột; phát sinh mâu thuẫn
比喻发生冲突; 闹矛盾
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分