拼
磕磕绊绊
HSK7-9adj 0 · Lv.1
kēkēbànbàn
gập ghềnh; mấp mô; xóc; dằn xóc; khập khiễng
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容路不好走或腿脚有毛病而行走不灵便
- 形容事情遇到困难,挫折,不 称心, 不顺利
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
gập ghềnh; mấp mô; xóc; dằn xóc; khập khiễng
形容路不好走或腿脚有毛病而行走不灵便
免费例句
他在房间里磕磕绊绊地摸索电灯的开关。
Tā zài fángjiān lǐ kē kē bàn bàn de mōsuǒ diàndēng de kāiguān.
≈HSK6
Anh ta lóng ngóng trong phòng, mò mẫm tìm công tắc đèn.
He fumbled around the room, stumbling as he searched for the light switch.
当然这个从接手上海队到目前为止并不是一帆风顺的,也碰到了一些磕磕绊绊。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
khó khăn; trắc trở; cản trở; trở ngại
形容事情遇到困难,挫折,不 称心, 不顺利
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分