拼
社会主义
HSK7-9 0 · Lv.1
shèhuìzhǔyì
chủ nghĩa xã hội khoa học
漢越 xã hội chủ nghĩa
例句
Câu ví dụ免费例句
社会主义重视共同富裕。
Shèhuì zhǔyì zhòngshì gòngtóng fùyù.
≈HSK6
Chủ nghĩa xã hội coi trọng sự giàu có chung.
Socialism values common prosperity.
工人们齐心协力,大干社会主义。
gōngrén men qíxīn xiélì, dà gàn shèhuì zhǔyì.
≈HSK5
Anh em công nhân đều đồng lòng, hăng hái xây dựng chủ nghĩa xã hội.
The workers are united in their efforts to build socialism.
苏联是社会主义国家。
Sūlián shì shèhuì zhǔyì guójiā.
≈HSK5
Liên Xô là một nước xã hội chủ nghĩa.
The Soviet Union was a socialist country.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分