拼
称体裁衣
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
chèntǐcáiyī
trông giỏ bỏ thóc; liệu cơm gắp mắm; theo vóc mà cắt áo (ví với tuỳ theo tình hình thực tế mà giải quyết cho hợp lý)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 按照身材裁衣裳,比喻根据实际情况办事 见〖趁钱〗见〖量体裁衣〗
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
trông giỏ bỏ thóc; liệu cơm gắp mắm; theo vóc mà cắt áo (ví với tuỳ theo tình hình thực tế mà giải quyết cho hợp lý)
按照身材裁衣裳,比喻根据实际情况办事 见〖趁钱〗见〖量体裁衣〗
免费例句
做任何事都要量力而行。
zuò rènhé shì dōu yào liànglì ér xíng.
≈HSK5
Làm bất cứ việc gì đều phải liệu cơm gắp mắm.
In everything you do, you must act according to your ability.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分