拼
穷困潦倒
HSK7-9Thành ngữ phổ biến, Mang nghĩa xấu 0 · Lv.1
qióngkùnliáodǎo
nghèo khó bần cùng; thất ý
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
由于不思进取,如今他已穷困潦倒了。
Yóuyú bù sī jìnqǔ, rújīn tā yǐ qióngkùn liáodǎo le.
≈HSK6
Bởi không có chí cầu tiến nên giờ đây anh ấy đã trở nên nghèo túng.
Because he didn't strive for progress, he is now down and out.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分