WinHSK

突发奇想

HSK6idioms
0 · Lv.1
xiǎng

đầu nảy số; nảy ra ý tưởng; đột nhiên có cảm hứng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 形容突然想出一个非常奇怪的想法
义项 idiomsHSK6

đầu nảy số; nảy ra ý tưởng; đột nhiên có cảm hứng

形容突然想出一个非常奇怪的想法

免费例句

一次,公孙仪在弹琴时,看见有几头牛在不远处吃草,不由得突发奇想:“我的琴声,听了的人都说好,牛会不会也觉得好呢?

HSK5

他突发奇想,要去北极旅行。

tā tūfā qíxiǎng, yào qù Běijí lǚxíng.

HSK6

Cậu ấy đột nhiên nảy ra ý tưởng đi Bắc Cực.

He suddenly had a whim to travel to the Arctic.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan