WinHSK

管理方法

HSK4n
0 · Lv.1
guǎnfāng

phương pháp quản lý

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 特点:权威性、强制性、垂直性、具体性
义项 nHSK4

phương pháp quản lý

特点:权威性、强制性、垂直性、具体性

免费例句

改进管理方法之后,该厂生产跃上新的台阶。

Gǎijìn guǎnlǐ fāngfǎ zhīhòu, gāi chǎng shēngchǎn yuè shàng xīn de táijiē.

HSK5

Sau khi cải tiến phương pháp quản lý, sản xuất của nhà máy bước sang một giai đoạn mới.

After improving the management methods, the factory's production reached a new level.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan