拼
粗心大意
HSK7-9 0 · Lv.1
cūxīn-dàyì
cẩu thả; bất cẩn
漢越 thô tâm đại ý
例句
Câu ví dụ免费例句
他做事总是粗心大意。
Tā zuòshì zǒngshì cūxīn-dàyì.
≈HSK5
Anh ấy làm việc lúc nào cũng cẩu thả.
He is always careless in doing things.
妈妈说我太粗心大意。
Māma shuō wǒ tài cūxīn dàyì.
≈HSK5
Mẹ nói tôi quá cẩu thả.
Mom says I'm too careless.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分