WinHSK

经验丰富

HSK4phrase
0 · Lv.1
jīngyànfēng

có kinh nghiệm

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. experienced
  2. with ample experience
  3. già
义项 phraseHSK4

có kinh nghiệm

experienced

免费例句

公司里的技术人员经验丰富。

Gōngsī lǐ de jìshù rényuán jīngyàn fēngfù.

HSK4

Đội ngũ kỹ thuật viên trong công ty đều có kinh nghiệm phong phú.

The technical staff in the company are very experienced.

那个导游经验丰富。

Nà gè dǎoyóu jīngyàn fēngfù.

HSK4

Hướng dẫn viên đó có kinh nghiệm phong phú.

That tour guide is very experienced.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 phraseHSK4

với kinh nghiệm phong phú

with ample experience

义项 phraseHSK4

già

già

免费例句

他们都是经验丰富的采编。

Tāmen dōu shì jīngyàn fēngfù de cǎibiān.

HSK4

Họ đều là những phóng viên giàu kinh nghiệm.

They are all experienced reporters and editors.

他是一名经验丰富的飞行员。

Tā shì yī míng jīngyàn fēngfù de fēixíngyuán.

HSK4

Anh ấy là một phi công giàu kinh nghiệm.

He is an experienced pilot.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan