拼
统筹兼顾
HSK6n 0 · Lv.1
tǒnɡchóujiānɡù
một kế hoạch tổng thể có tính đến tất cả các yếu tố
漢越 thống trù kiêm cố
例句
Câu ví dụ免费例句
家务安排要统筹兼顾。
Jiāwù ānpái yào tǒngchóu jiāngù.
≈HSK6
Việc sắp xếp công việc nhà phải có sự phối hợp và điều phối.
Household chores should be arranged with overall planning and consideration for all aspects.
项目推进需要统筹兼顾。
Xiàngmù tuījìn xūyào tǒngchóujiāngù.
≈HSK6
Việc triển khai dự án đòi hỏi phải lập kế hoạch và xem xét tổng thể.
Project advancement requires overall planning and consideration of all aspects.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分