拼
网络安全
HSK5n 0 · Lv.1
wǎngluòānquán
An ninh mạng (tiếng Anh: Cybersecurity) đề cập đến các biện pháp được thực hiện để giữ thông tin điện tử một cách bảo mật và an toàn khỏi những thiệt hại hoặc trộm cắp.
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
你们的网络安全性很高。
Nǐmen de wǎngluò ānquán xìng hěn gāo.
≈HSK4
An ninh mạng của các bạn rất cao.
Your network security is very high.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分