拼
罪有应得
HSK6idioms 0 · Lv.1
zuìyǒuyīngdé
trừng phạt đúng tội; đúng người đúng tội
get deserved/retributive punishment; be a retribution for one's sin
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他被判刑,真是罪有应得。
Tā bèi pànxíng, zhēn shì zuìyǒuyīngdé.
≈HSK6
Anh ta bị kết án, đúng là đáng tội.
He was sentenced to prison, which is exactly what he deserved.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分