拼
职业规划
HSK6 0 · Lv.1
zhíyèguīhuà
định hướng nghề nghiệp
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- career plan
等级
义项 ①≈HSK6
định hướng nghề nghiệp
career plan
免费例句
他的职业规划很理想。
Tā de zhíyè guīhuà hěn lǐxiǎng.
≈HSK5
Kế hoạch nghề nghiệp của anh ấy rất lý tưởng.
His career plan is very ideal.
另外,缺乏职业规划、缺乏工作热情、没有工作追求、能力与工作不匹配以及不满意目前工作等主观原因也会导致“闲人”的出现。
≈HSK6
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分