拼
肺腑之言
HSK6n 0 · Lv.1
fèifǔzhīyán
lời tâm huyết; lời nói xuất phát từ đáy lòng
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他的话句句是肺腑之言。
Tā de huà jù jù shì fèifǔ zhī yán.
≈HSK6
Lời anh ấy nói câu nào cũng là lời chân thành.
Every word he said came from the bottom of his heart.
她对我说了一番肺腑之言。
Tā duì wǒ shuō le yī fān fèifǔ zhī yán.
≈HSK6
Cô ấy đã nói với tôi những lời chân thành từ đáy lòng.
She spoke to me from the bottom of her heart.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分