WinHSK

脑力劳动

HSK5n
0 · Lv.1
nǎoláodòng

lao động trí óc

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 以消耗脑力为主的劳动, 如管理国家事务,组织生产, 以及从事政治、文化和科学研究等活动
义项 nHSK5

lao động trí óc

以消耗脑力为主的劳动, 如管理国家事务,组织生产, 以及从事政治、文化和科学研究等活动

免费例句

他每天从事繁重的脑力劳动。

Tā měitiān cóngshì fánzhòng de nǎolì láodòng.

HSK5

Anh ấy làm công việc trí óc nặng nhọc mỗi ngày.

He does heavy mental work every day.

他长期从事脑力劳动。

Tā chángqī cóngshì nǎolì láodòng.

HSK5

Anh ấy làm công việc lao động trí óc lâu dài.

He has been engaged in mental work for a long time.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan