拼
自然灾害
HSK6n 0 · Lv.1
zìránzāihài
thiên tai
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 水、旱、病、虫、鸟、兽、风、雹、霜冻等自然现象造成的灾害
等级
义项 ①n≈HSK6
thiên tai
水、旱、病、虫、鸟、兽、风、雹、霜冻等自然现象造成的灾害
免费例句
我们应该防备自然灾害。
Wǒmen yīnggāi fángbèi zìrán zāihài.
≈HSK5
Chúng ta nên phòng bị thiên tai.
We should guard against natural disasters.
政府正在应对自然灾害。
Zhèngfǔ zhèngzài yìngduì zìrán zāihài.
≈HSK5
Chính phủ đang ứng phó với thiên tai.
The government is responding to natural disasters.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分