拼
自由职业
HSK5n 0 · Lv.1
zìyóuzhíyè
nghề tự do; nghề nghiệp tự do
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 旧时指知识分子凭借个人的知识技能从事的职业如医生、教师、律师、新闻记者、著作家、艺术家所从事的职业
等级
义项 ①n≈HSK5
nghề tự do; nghề nghiệp tự do
旧时指知识分子凭借个人的知识技能从事的职业如医生、教师、律师、新闻记者、著作家、艺术家所从事的职业
免费例句
很多年轻人选择自由职业。
Hěn duō niánqīng rén xuǎnzé zìyóu zhíyè.
≈HSK5
Nhiều bạn trẻ chọn nghề tự do.
Many young people choose freelance careers.
他是一名自由职业者。
Tā shì yī míng zìyóu zhíyè zhě.
≈HSK5
Anh ấy là một người làm nghề tự do.
He is a freelancer.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分