臭名昭著
HSK5idiomsnghiêm trọng (kẻ cướp)
例句
Câu ví dụ你让我去监视一个臭名昭著的间谍杀手。
Nǐ ràng wǒ qù jiānshì yī gè chòumíngzhāozhù de jiàndié shāshǒu.
Anh bảo tôi đi theo dõi một tên gián điệp sát thủ khét tiếng.
You're asking me to surveil a notorious spy killer.
她是由一名臭名昭著的逃犯亲自挑选的。
Tā shì yóu yī míng chòumíngzhāozhù de táofàn qīnzì tiāoxuǎn de.
Cô được lựa chọn bởi một kẻ đào tẩu khét tiếng.
She was personally chosen by a notorious fugitive.
你让我去监视一个臭名昭著的间谍杀手。
Nǐ ràng wǒ qù jiānshì yī ge chòumíngzhāozhù de jiàndié shāshǒu.
Bạn đang yêu cầu tôi theo dõi một kẻ giết người gián điệp khét tiếng.
You're asking me to surveil a notorious spy killer.
她被一名臭名昭著的逃犯亲自挑选。
tā bèi yī míng chòumíngzhāozhù de táofàn qīnzì tiāoxuǎn.
Cô ấy được một tên tội phạm khét tiếng đích thân lựa chọn.
She was personally chosen by a notorious fugitive.