拼
良药苦口
HSK5idioms 0 · Lv.1
liángyàokǔkǒu
thuốc đắng dã tật
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 能治病的药,多味苦难咽比喻谏言多拂逆于心,但确有益于人
等级
义项 ①idioms≈HSK5
thuốc đắng dã tật
能治病的药,多味苦难咽比喻谏言多拂逆于心,但确有益于人
免费例句
良药苦口利于病。
Liángyào kǔkǒu lì yú bìng.
≈HSK6
Thuốc đắng dã tật.
Good medicine tastes bitter but cures the disease.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分