拼
艰苦奋斗
HSK7-9v 0 · Lv.1
jiānkǔ-fèndòu
Đấu tranh và nỗ lực trong hoàn cảnh khó khăn
漢越 gian khổ phấn đấu
例句
Câu ví dụ免费例句
他仍然保持着老红军艰苦奋斗的作风。
Tā réngrán bǎochí zhe lǎo hóngjūn jiānkǔfèndòu de zuòfēng.
≈HSK5
Anh ấy vẫn giữ lại tác phong phấn đấu gian khổ của người cựu hồng quân.
He still maintains the hard-working style of the old Red Army soldiers.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分