拼
艳福不浅
HSK6idioms 0 · Lv.1
yànfúbùqiǎn
Diễm phúc không cạn; chỉ người đàn ông có duyên với phụ nữ; có số đào hoa.
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- Diễm phúc không cạn; chỉ người đàn ông có duyên với phụ nữ; có số đào hoa.
等级
义项 ①idioms≈HSK6
Diễm phúc không cạn; chỉ người đàn ông có duyên với phụ nữ; có số đào hoa.
Diễm phúc không cạn; chỉ người đàn ông có duyên với phụ nữ; có số đào hoa.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分